Hình nền cho war dance
BeDict Logo

war dance

/ˈwɔrˌdæns/ /ˈwɔːrˌdæns/

Định nghĩa

noun

Điệu múa chiến tranh, vũ điệu xung trận.

Ví dụ :

Trước trận bóng đá quan trọng, đội bóng đã trình diễn một điệu vũ điệu xung trận đầy khí thế để uy hiếp đối thủ và tăng thêm sự tự tin cho chính mình.